Hình nền cho prospects
BeDict Logo

prospects

/ˈpɹɒspɛkts/ /ˈpɹɑspɛkts/

Định nghĩa

noun

Viễn cảnh, tầm nhìn.

Ví dụ :

Từ đỉnh núi nhìn xuống, cảnh quan thật hùng vĩ, với những ngọn đồi nhấp nhô trải dài đến tận chân trời.
noun

Viễn cảnh, phong cảnh, toàn cảnh.

Ví dụ :

Từ đỉnh đồi, phong cảnh thung lũng phía dưới, với những cánh đồng chắp vá và dòng sông uốn lượn, đẹp đến nghẹt thở.
noun

Viễn cảnh, Triển vọng.

Ví dụ :

Từ mặt đường nhìn vào, ngôi nhà có một khuôn viên cỏ được cắt tỉa gọn gàng và hàng hiên trước nhà trông rất thân thiện.
noun

Tân binh tiềm năng, cầu thủ triển vọng.

Ví dụ :

Đội bóng chày đó có một vài tân binh tiềm năng rất hứa hẹn trong hệ thống giải nhỏ của họ, những cầu thủ mà họ hy vọng sẽ sớm được lên đội hình chính ở giải đấu lớn.