Hình nền cho colostomy
BeDict Logo

colostomy

/kəˈlɒstəmi/ /koʊˈlɑːstəmi/

Định nghĩa

noun

Mở thông đại tràng, thủ thuật mở đại tràng.

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật cắt bỏ một phần đại tràng bị bệnh, bác sĩ phải thực hiện mở thông đại tràng cho Mary để giúp cơ thể cô hồi phục.