noun🔗ShareMở thông đại tràng, thủ thuật mở đại tràng. An incision into the colon to allow for drainage; the opening produced in such incision."After surgery to remove a diseased part of her colon, Mary needed a colostomy to allow her body to heal. "Sau ca phẫu thuật cắt bỏ một phần đại tràng bị bệnh, bác sĩ phải thực hiện mở thông đại tràng cho Mary để giúp cơ thể cô hồi phục.medicineanatomybodyorganChat với AIGame từ vựngLuyện đọc