Hình nền cho communicates
BeDict Logo

communicates

/kəˈmjuːnɪkeɪts/ /kəˈmjunɪkeɪts/

Định nghĩa

verb

Truyền đạt, giao tiếp.

Ví dụ :

Vào đầu mỗi buổi học, giáo viên truyền đạt mục tiêu của bài học cho học sinh.