Hình nền cho imparts
BeDict Logo

imparts

/ɪmˈpɑːrts/ /ɪmˈpɑːrts/

Định nghĩa

verb

Truyền cho, ban cho, mang lại.

Ví dụ :

"The sun imparts warmth."
Mặt trời mang lại sự ấm áp.