verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền cho, ban cho, mang lại. To give or bestow (e.g. a quality or property). Ví dụ : "The sun imparts warmth." Mặt trời mang lại sự ấm áp. quality action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền đạt, chia sẻ, ban cho. To give a part or to share. Ví dụ : "The teacher imparts knowledge to her students every day. " Mỗi ngày, cô giáo truyền đạt kiến thức cho học sinh của mình. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền đạt, cho hay, tiết lộ. To make known; to show (by speech, writing etc.). Ví dụ : "The teacher imparts knowledge to her students through lectures and discussions. " Cô giáo truyền đạt kiến thức cho học sinh thông qua các bài giảng và thảo luận. communication language writing info education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, Tham khảo. To hold a conference or consultation. Ví dụ : "The committee imparts regularly to discuss project updates and address any challenges. " Ủy ban thường xuyên trao đổi và tham khảo ý kiến để thảo luận về tiến độ dự án và giải quyết mọi khó khăn. communication business organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia sẻ, truyền đạt, ban cho. To obtain a share of; to partake of. Ví dụ : "The student imparts knowledge to her classmates during the group project. " Trong dự án nhóm, bạn sinh viên chia sẻ kiến thức cho các bạn cùng lớp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc