verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền đạt, ban cho. To give or bestow (e.g. a quality or property). Ví dụ : "The sun imparts warmth." Mặt trời ban cho chúng ta hơi ấm. quality abstract ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền đạt, chia sẻ. To give a part or to share. Ví dụ : "The teacher imparted some valuable knowledge about ancient Egypt to the class. " Giáo viên đã truyền đạt những kiến thức quý báu về Ai Cập cổ đại cho cả lớp. communication action part word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền đạt, cho biết, tiết lộ. To make known; to show (by speech, writing etc.). Ví dụ : "The teacher imparted important information about the upcoming exam to the students. " Giáo viên đã truyền đạt thông tin quan trọng về kỳ thi sắp tới cho học sinh. communication language writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, bàn bạc. To hold a conference or consultation. Ví dụ : "The manager will impart with the team later today to discuss the project deadline. " Quản lý sẽ trao đổi/bàn bạc với nhóm vào cuối ngày hôm nay để thảo luận về thời hạn dự án. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia sẻ, Truyền đạt. To obtain a share of; to partake of. Ví dụ : "The family members all imparted of the delicious birthday cake. " Các thành viên gia đình đều cùng nhau chia sẻ chiếc bánh sinh nhật ngon tuyệt. communication action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc