noun🔗ShareTình bạn, tình đồng chí. Camaraderie"The team's success was due to the strong comradery they developed during long hours of practice. "Thành công của đội là nhờ vào tình đồng đội gắn bó mà họ đã xây dựng được trong những giờ tập luyện dài.groupattitudehumansocietyemotioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc