Hình nền cho camaraderie
BeDict Logo

camaraderie

/ˌkæməˈɹɑːdəɹi/ /ˌkɑməˈɹɑdəɹi/

Định nghĩa

noun

Tình bạn thân thiết, tình đồng chí.

Ví dụ :

Tinh thần đồng đội và tình bạn thân thiết giữa các thành viên đã giúp đội bóng đá giành chức vô địch.