adverb🔗ShareMột cách cụ thể, rõ ràng, dứt khoát. In a concrete manner, physically, definitely"We need to see concretely how this new machine works before we can fix it. "Chúng ta cần phải thấy một cách rõ ràng cái máy mới này hoạt động như thế nào trước khi có thể sửa nó.philosophywayqualitybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc