verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khuấy động, làm xáo trộn, làm bồn chồn. To disturb or excite; to perturb or stir up (a person). Ví dụ : "He was greatly agitated by the news." Anh ấy rất bồn chồn/khó chịu khi nghe tin đó. mind person emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, làm rung chuyển. To cause to move with a violent, irregular action; to shake. Ví dụ : "the wind agitates the sea" Gió làm rung chuyển mặt biển. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khuấy động, lay động. To set in motion; to actuate. Ví dụ : "The teacher agitated the class by asking a challenging question. " Giáo viên đã khuấy động cả lớp bằng cách đặt một câu hỏi hóc búa. action energy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, thảo luận, bàn cãi. To discuss or debate. Ví dụ : "The parents agitated about the new school rules at the meeting. " Các phụ huynh đã tranh luận sôi nổi về những quy định mới của trường tại cuộc họp. communication politics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo Lắng, Suy Tính, Trăn Trở. To revolve in the mind, or view in all its aspects; to consider, to devise. Ví dụ : "politicians agitate desperate designs" Các chính trị gia trăn trở suy tính những âm mưu tuyệt vọng. mind action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc