Hình nền cho conducive
BeDict Logo

conducive

/kənˈdjuːsɪv/ /kənˈd(j)usɪv/

Định nghĩa

adjective

Thuận lợi, có lợi, giúp ích.

Ví dụ :

"A small, dark kitchen is not conducive to elaborate cooking."
Một căn bếp nhỏ và tối không thuận lợi cho việc nấu những món ăn cầu kỳ.