adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận lợi, có lợi, giúp ích. Tending to contribute to, encourage, or bring about some result. Ví dụ : "A small, dark kitchen is not conducive to elaborate cooking." Một căn bếp nhỏ và tối không thuận lợi cho việc nấu những món ăn cầu kỳ. tendency outcome condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc