

conscientious
Định nghĩa
adjective
Tận tâm, chu đáo, có lương tâm.
Ví dụ :
Từ liên quan
thoughtful adjective
/ˈθɔːtfəl/ /ˈθɔtfəl/
Sâu sắc, chu đáo, ân cần.
Những người chu đáo và suy nghĩ kỹ thường cuối cùng cũng giải được câu đố.
conscience noun
/kɒnʃəns/
Lương tâm, lương tri.
"Your conscience is your highest authority."
Lương tâm của bạn là người phán xét cao nhất cho hành vi của bạn.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.