Hình nền cho influenced
BeDict Logo

influenced

/ˈɪn.flʊənst/ /ˈɪn.flu.ənst/

Định nghĩa

verb

Ảnh hưởng, tác động, chi phối.

Ví dụ :

"I must admit that this book influenced my outlook on life."
Tôi phải thừa nhận rằng cuốn sách này đã ảnh hưởng đến cách nhìn của tôi về cuộc sống.