noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm quan sát, nơi quan sát, vọng cảnh. A place from which something can be viewed. Ví dụ : "Perched on the edge of the cliff was a hidden outlook." Trên rìa vách đá có một điểm quan sát ẩn mình. place area position toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nhìn, quang cảnh, phong cảnh. The view from such a place. Ví dụ : "From the hilltop, the outlook was beautiful, showing the whole town spread out below. " Từ đỉnh đồi, quang cảnh thật đẹp, cho thấy toàn bộ thị trấn trải rộng phía dưới. area place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan điểm, cách nhìn, thái độ. An attitude or point of view. Ví dụ : "He has a positive outlook on life." Anh ấy có một thái độ sống rất tích cực. attitude mind philosophy character point toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển vọng, viễn cảnh, kỳ vọng. Expectation for the future. Ví dụ : "The outlook for temperature rises is worrying." Triển vọng nhiệt độ tăng lên đáng lo ngại. future attitude business economy plan toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn ra, hướng ra. To face or look in an outward direction. Ví dụ : "The student looked out the window, outlooking at the busy street below. " Cậu học sinh nhìn ra ngoài cửa sổ, hướng mắt về phía con đường tấp nập bên dưới. direction position toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn chằm chằm, thắng thế, chiếm ưu thế. To look at (someone) so long or intently that they look away; to win or prevail over (someone or something). Ví dụ : "The teacher outlooked the student, who quickly lowered her eyes. " Cô giáo nhìn chằm chằm vào học sinh đến nỗi em ấy vội vàng cúi gằm mặt xuống. action achievement attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, đẹp hơn, hơn hẳn. To be more attractive than (someone or something). Ví dụ : "The new student's enthusiasm really outlooks the other students in the class. " Sự nhiệt tình của học sinh mới thực sự vượt trội hơn hẳn so với các bạn khác trong lớp. appearance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét, lựa chọn. To inspect throughly; to select. Ví dụ : "The teacher carefully outlooked the student's work, selecting only the best assignments for the portfolio. " Giáo viên xem xét kỹ lưỡng bài làm của học sinh, lựa chọn chỉ những bài tốt nhất cho hồ sơ năng lực. action plan business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn ra, trông ra, hướng ra. To look beyond (something). Ví dụ : "Instead of focusing on the problems with my project, I tried to outlook to the positive outcome and imagine its success. " Thay vì chỉ tập trung vào những vấn đề của dự án, tôi đã cố gắng nhìn ra kết quả tích cực và hình dung đến sự thành công của nó. attitude direction plan future toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc