verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt lính, trưng binh, tòng quân. To enrol(l) compulsorily; to draft; to induct. Ví dụ : "During the war, young men were conscripted into the army, whether they wanted to serve or not. " Trong chiến tranh, thanh niên bị bắt lính vào quân đội, dù họ có muốn phục vụ hay không. military government politics war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc