noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tăm, danh tiếng. What is said or reported; gossip, rumour. Ví dụ : "The fame about Sarah's new invention spread quickly through the school. " Tiếng tăm về phát minh mới của Sarah lan nhanh khắp trường. communication media society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh tiếng, tiếng tăm. One's reputation. Ví dụ : "Her fame as a talented musician spread quickly throughout the school. " Danh tiếng của cô ấy như một nhạc sĩ tài năng lan nhanh khắp trường. culture media achievement society character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh tiếng, tiếng tăm, sự nổi tiếng. The state of being famous or well-known and spoken of. Ví dụ : "The actor's fame grew rapidly after her performance in the play. " Danh tiếng của nữ diễn viên tăng lên nhanh chóng sau màn trình diễn trong vở kịch đó. culture society achievement media entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho nổi tiếng, Tôn vinh, Quảng bá. To make (someone or something) famous Ví dụ : "The new student's amazing talent for playing the violin quickly famed her throughout the school. " Tài năng chơi vĩ cầm đáng kinh ngạc của học sinh mới nhanh chóng làm cho cô ấy nổi tiếng khắp trường. culture media entertainment achievement society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc