Hình nền cho drafted
BeDict Logo

drafted

/ˈdɹæftɪd/ /ˈdɹɑːftɪd/

Định nghĩa

verb

Phác thảo, soạn thảo.

Ví dụ :

Trước khi viết bài luận, sinh viên đó đã phác thảo dàn ý.
verb

Ví dụ :

Người đi xe đạp bám đuôi chiếc xe tải để tiết kiệm sức cho cú nước rút cuối cùng.