verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, đăng ký. To enter (a name, etc.) in a register, roll or list Ví dụ : "I want to enrol my child in the soccer club. " Tôi muốn ghi danh con tôi vào câu lạc bộ bóng đá. education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, kết nạp. To enlist (someone) or make (someone) a member of Ví dụ : "They were eager to enroll new recruits." Họ rất háo hức ghi danh những tân binh mới. organization education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, đăng ký, nhập học. To enlist oneself (in something) or become a member (of something) Ví dụ : "Have you enrolled in classes yet for this term?" Bạn đã ghi danh vào lớp học cho học kỳ này chưa? organization education group business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao bọc, gói ghém. To envelop; to enwrap. Ví dụ : "The thick fog began to enrol the small town, making it difficult to see even a few feet ahead. " Sương mù dày đặc bắt đầu bao bọc thị trấn nhỏ, khiến cho việc nhìn xa vài bước cũng trở nên khó khăn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc