Hình nền cho enrol
BeDict Logo

enrol

/ɪnˈroʊl/ /ɛnˈroʊl/

Định nghĩa

verb

Ghi danh, đăng ký.

Ví dụ :

"I want to enrol my child in the soccer club. "
Tôi muốn ghi danh con tôi vào câu lạc bộ bóng đá.