

costumed
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
neighborhood noun
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/
Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
disguised verb
/dɪsˈɡaɪzd/
Ngụy trang, cải trang, che giấu.
Điệp viên thường cải trang để che giấu thân phận của mình.