noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y phục, trang phục, kiểu ăn mặc. Fashion, style of dressing oneself up. Ví dụ : "For the job interview, she chose her professional garb to make a good impression. " Để đi phỏng vấn xin việc, cô ấy chọn trang phục công sở để tạo ấn tượng tốt. style appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y phục, quần áo. A type of dress or clothing. Ví dụ : "The children wore special garb for the school play. " Bọn trẻ mặc y phục đặc biệt cho buổi diễn kịch ở trường. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện mạo, vẻ ngoài. A guise, external appearance. Ví dụ : "The spy wore the garb of a janitor to blend in with the office workers. " Để trà trộn vào đám nhân viên văn phòng, điệp viên đã khoác lên mình diện mạo của một người lao công. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác lên mình. To dress in garb. Ví dụ : "Before heading to the Renaissance festival, she decided to garb herself in a peasant dress. " Trước khi đến lễ hội Phục Hưng, cô ấy quyết định mặc lên mình bộ váy áo của một người nông dân. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó lúa mì. A wheat sheaf. Ví dụ : "The farmer carefully tied the wheat garb together before taking it to the market. " Người nông dân cẩn thận buộc bó lúa mì lại trước khi mang ra chợ. agriculture plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y phục, trang phục (thời Trung Cổ). A measure of arrows in the Middle Ages. Ví dụ : "The archer practiced his aim, measuring out a garb of arrows for his training session. " Người cung thủ luyện tập ngắm bắn, chuẩn bị một bó tên (thời Trung Cổ) cho buổi tập của mình. military weapon history amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc