Hình nền cho matching
BeDict Logo

matching

/ˈmætʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tương ứng, phù hợp, trùng khớp.

Ví dụ :

""My blue shirt is matching my blue jeans today." "
Hôm nay áo sơ mi xanh của tôi hợp với quần jean xanh của tôi.
noun

Ví dụ :

Sơ đồ chỗ ngồi cho thấy một sự ghép cặp hoàn hảo: mỗi học sinh có đúng một chỗ ngồi được chỉ định và không có hai học sinh nào được chỉ định cùng một chỗ.