noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúp kem, ly cúp. An ice cream dessert; the glass it is served in. Ví dụ : "After dinner, the restaurant served us beautiful coupes filled with vanilla ice cream and fresh berries. " Sau bữa tối, nhà hàng đã phục vụ chúng tôi những cúp kem rất đẹp, đựng đầy kem vani và dâu tây tươi. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe hai cửa. A car with two doors (variant of coupé). Ví dụ : "My dad prefers coupes because he likes cars with only two doors. " Bố tôi thích xe hai cửa, đặc biệt là kiểu coupe, vì bố thích những xe chỉ có hai cửa thôi. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh rừng, khu khai thác gỗ. An area of forest where harvesting of wood is planned or has taken place. Ví dụ : "The forestry workers surveyed the coupes, marking the trees that were ready to be harvested. " Các công nhân lâm nghiệp khảo sát các khu khai thác gỗ, đánh dấu những cây đã đến kỳ thu hoạch. environment agriculture area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc