BeDict Logo

surveyed

/sərˈveɪd/ /sɜːˈveɪd/ /sərˈveɪəd/ /sɜːˈveɪəd/
Hình ảnh minh họa cho surveyed: Khảo sát, đo đạc, xem xét kỹ lưỡng.
verb

Khảo sát, đo đạc, xem xét kỹ lưỡng.

Chủ nhà khảo sát kỹ lưỡng khu đất, ghi chép tình trạng của từng tòa nhà và số tiền mà mỗi người thuê còn nợ.

Hình ảnh minh họa cho surveyed: Khảo sát, điều tra.
 - Image 1
surveyed: Khảo sát, điều tra.
 - Thumbnail 1
surveyed: Khảo sát, điều tra.
 - Thumbnail 2
verb

Cô vấn học đường đã khảo sát học sinh để hiểu rõ hơn về cảm xúc của các em đối với quy định đồng phục mới.