Hình nền cho surveyed
BeDict Logo

surveyed

/sərˈveɪd/ /sɜːˈveɪd/ /sərˈveɪəd/ /sɜːˈveɪəd/

Định nghĩa

verb

Khảo sát, quan sát, xem xét.

Ví dụ :

Anh ta đứng trên đồi và quan sát/ngắm nhìn toàn cảnh vùng quê xung quanh.
verb

Khảo sát, đo đạc, xem xét kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Chủ nhà khảo sát kỹ lưỡng khu đất, ghi chép tình trạng của từng tòa nhà và số tiền mà mỗi người thuê còn nợ.
verb

Ví dụ :

Cô vấn học đường đã khảo sát học sinh để hiểu rõ hơn về cảm xúc của các em đối với quy định đồng phục mới.