Hình nền cho variant
BeDict Logo

variant

/ˈvɛəɹi.ənt/

Định nghĩa

noun

Biến thể, dạng khác.

Ví dụ :

"All breeds of dog are variants of the species “Canis lupus familiaris”."
Tất cả các giống chó đều là những biến thể của loài "Canis lupus familiaris".
noun

Ví dụ :

Hệ thống phần mềm này sử dụng một "biến thể" để lưu trữ thông tin về mỗi sản phẩm; một sản phẩm có thể có một con số (mã định danh), một sản phẩm khác có thể có văn bản (mô tả), và sản phẩm thứ ba có thể có giá trị đúng/sai (tình trạng còn hàng), tất cả đều nằm trong cùng một trường dữ liệu.