Hình nền cho criterion
BeDict Logo

criterion

/kɹaɪˈtɪəɹi.ən/

Định nghĩa

noun

Tiêu chuẩn, chuẩn mực.

Ví dụ :

"Criterion of choice, of decision, of selection"
Tiêu chuẩn để lựa chọn, quyết định, hoặc tuyển chọn.