noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thập tự quân. A fighter in the medieval Crusades. Ví dụ : "the crusaders of the Middle Ages" Những thập tự quân thời Trung Cổ. history person military religion war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham gia cuộc thập tự chinh, quân thập tự chinh. A person engaged in a crusade. Ví dụ : "The animal rights activists were seen as crusaders for the humane treatment of animals. " Những nhà hoạt động vì quyền động vật được xem như những người tiên phong trong cuộc chiến đấu cho sự đối xử nhân đạo với động vật. history religion military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc