noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thập tự chinh. Any of the military expeditions undertaken by the Christians of Europe in the 11th to 13th centuries to reconquer the Levant from the Muslims. Ví dụ : "During the crusades, many Muslims and Christians and Jews were slaughtered." Trong các cuộc Thập tự chinh, rất nhiều người Hồi giáo, Cơ đốc giáo và Do Thái giáo đã bị tàn sát. history religion military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thập tự chinh. Any war instigated and blessed by the Church for alleged religious ends. Especially, papal sanctioned military campaigns against infidels or heretics. Ví dụ : "Some historians argue that certain modern political campaigns, though not explicitly religious, share similarities with the historical crusades due to their fervent devotion and perceived righteous cause. " Một số nhà sử học cho rằng một vài chiến dịch chính trị hiện đại, dù không mang tính tôn giáo rõ ràng, vẫn có những điểm tương đồng với các cuộc Thập Tự Chinh trong lịch sử, bởi vì sự nhiệt thành và niềm tin vào chính nghĩa của họ. religion war history military theology politics event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến dịch, cuộc thập tự chinh. A grand concerted effort toward some purportedly worthy cause. Ví dụ : "a crusade against drug abuse" Một chiến dịch chống lại tệ nạn ma túy. history war religion military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thập tự chinh, chiến dịch. A mass gathering in a political campaign or during a religious revival effort. Ví dụ : "The politician's crusades across the state drew large crowds eager to hear her promises. " Các "chiến dịch" vận động tranh cử khắp bang của chính trị gia đó đã thu hút đám đông lớn, những người háo hức muốn nghe những lời hứa của bà. religion politics history group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tiền crusado của Bồ Đào Nha. A Portuguese coin; a crusado. Ví dụ : "The old coin collector showed us a rare Portuguese crusades from the 15th century. " Nhà sưu tầm tiền cổ cho chúng tôi xem một đồng crusado Bồ Đào Nha quý hiếm từ thế kỷ 15. economy history value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thập tự chinh, tham gia cuộc thập tự chinh. To go on a military crusade. Ví dụ : "After his bicycle was stolen, Michael decided to crusades against bike theft in his neighborhood. " Sau khi bị mất xe đạp, Michael quyết định tham gia một chiến dịch chống lại nạn trộm xe trong khu phố của mình. military religion history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu vì chính nghĩa, vận động. To make a grand concerted effort toward some purportedly worthy cause. Ví dụ : "He crusaded against similar injustices for the rest of his life." Ông ấy chiến đấu vì công lý và vận động chống lại những bất công tương tự trong suốt quãng đời còn lại. history war religion politics action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc