Hình nền cho crusade
BeDict Logo

crusade

/kɹuːˈseɪd/

Định nghĩa

noun

Thập tự chinh.

Ví dụ :

"During the crusades, many Muslims and Christians and Jews were slaughtered."
Trong các cuộc thập tự chinh, rất nhiều người Hồi giáo, Cơ đốc giáo và Do Thái giáo đã bị tàn sát.
noun

Ví dụ :

Vị lãnh đạo tôn giáo đã phát động một cuộc chiến mạnh mẽ, có thể coi như một cuộc "thập tự chinh", chống lại xu hướng thế tục hóa ngày càng tăng trong trường học.