BeDict Logo

fighter

/ˈfaɪ.tə(ɹ)/ /ˈfaɪtɚ/
Hình ảnh minh họa cho fighter: Chiến binh, người kiên cường, người dũng cảm.
 - Image 1
fighter: Chiến binh, người kiên cường, người dũng cảm.
 - Thumbnail 1
fighter: Chiến binh, người kiên cường, người dũng cảm.
 - Thumbnail 2
noun

Chiến binh, người kiên cường, người dũng cảm.

Cô bé ấy, một chiến binh kiên cường từ trong ra ngoài, đã chiến đấu với căn bệnh kéo dài bằng một quyết tâm đáng khâm phục.

Hình ảnh minh họa cho fighter: Máy bay tiêm kích, chiến đấu cơ.
 - Image 1
fighter: Máy bay tiêm kích, chiến đấu cơ.
 - Thumbnail 1
fighter: Máy bay tiêm kích, chiến đấu cơ.
 - Thumbnail 2
noun

Phi công không quân lái chiếc máy bay tiêm kích để chặn đường máy bay địch.