Hình nền cho fighter
BeDict Logo

fighter

/ˈfaɪ.tə(ɹ)/ /ˈfaɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Chiến binh, đấu sĩ, người chiến đấu.

Ví dụ :

Người đấu sĩ khu phố này nổi tiếng với kỹ năng đấm bốc điêu luyện của mình.
noun

Chiến binh, người kiên cường, người dũng cảm.

Ví dụ :

Cô bé ấy, một chiến binh kiên cường từ trong ra ngoài, đã chiến đấu với căn bệnh kéo dài bằng một quyết tâm đáng khâm phục.
noun

Ví dụ :

Phi công không quân lái chiếc máy bay tiêm kích để chặn đường máy bay địch.