Hình nền cho humane
BeDict Logo

humane

/hjuːˈmeɪn/

Định nghĩa

adjective

Nhân đạo, có lòng nhân ái.

Ví dụ :

Việc phát hiện ra những công cụ cổ xưa cho thấy có những cộng đồng người sơ khai đã từng sinh sống ở khu vực này.
adjective

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về văn học cổ điển rất nhân văn, tập trung vào những bài diễn văn hùng hồn của các nhà hùng biện Hy Lạp cổ đại.