adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, dễ thương, đáng yêu. Suitable for cuddling; designed to be cuddled. Ví dụ : "The little stuffed animal was so cuddly that the child hugged it tightly. " Con thú nhồi bông nhỏ nhắn đó mềm mại và đáng yêu đến nỗi đứa bé ôm chặt lấy nó. emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, thích ôm ấp. Fond of, or prone to cuddling Ví dụ : "The little puppy was very cuddly, and everyone loved to hold and pet it. " Chú chó con rất đáng yêu và thích được ôm ấp, nên ai cũng thích bế và vuốt ve nó. human character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc