verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rét run. To tremble or shake, especially when cold or frightened. Ví dụ : "They stood outside for hours, shivering in the frosty air." Họ đứng ngoài trời hàng giờ liền, rét run trong không khí lạnh giá. body physiology sensation medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, làm rung. To cause to shake or tremble, as a sail, by steering close to the wind. Ví dụ : "The captain was shivering the sails to slow the boat down as they approached the harbor. " Thuyền trưởng đang rung buồm để giảm tốc độ thuyền khi họ tiến vào bến cảng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, run rẩy. To break into splinters or fragments. Ví dụ : "The old wooden chair, weakened by age, began to shiver and break into splinters when Grandma sat down. " Chiếc ghế gỗ cũ kỹ, yếu đi vì tuổi tác, bắt đầu rung lắc mạnh và vỡ thành từng mảnh vụn khi bà ngồi xuống. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự run rẩy, sự rùng mình. The action of a person or thing that shivers; a trembling. Ví dụ : "After falling into the cold lake, the little boy's shivering was so violent his teeth chattered. " Sau khi té xuống hồ lạnh, sự run rẩy của cậu bé mạnh đến nỗi răng cậu va lập cập vào nhau. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc