Hình nền cho customized
BeDict Logo

customized

/ˈkʌstəˌmaɪzd/ /ˈkʌstəˌmaɪzd/

Định nghĩa

verb

Tùy chỉnh, cá nhân hóa, thiết kế riêng.

Ví dụ :

"She customized her phone case with stickers and photos. "
Cô ấy đã tự tay trang trí ốp điện thoại bằng hình dán và ảnh theo ý thích của mình.