verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tùy chỉnh, cá nhân hóa, thiết kế riêng. To build or alter according to personal preferences or specifications. Ví dụ : "She customized her phone case with stickers and photos. " Cô ấy đã tự tay trang trí ốp điện thoại bằng hình dán và ảnh theo ý thích của mình. technology business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc