Hình nền cho alter
BeDict Logo

alter

/ˈɑl.tɚ/ /ˈɒl.tə/ /ˈɔl.tɚ/

Định nghĩa

verb

Thay đổi, biến đổi, sửa đổi.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã thay đổi hình dạng của đất sét để tạo ra một tác phẩm điêu khắc mới.
noun

Ví dụ :

Những nhân cách khác (alter) của Sarah rất khác so với con người bình thường của cô ấy; một người là một nghệ sĩ nhút nhát, người kia lại là một nữ doanh nhân tự tin.