Hình nền cho altered
BeDict Logo

altered

/ˈɑl.tɚd/ /ˈɔːl.təd/ /ˈɔl.tɚd/

Định nghĩa

verb

Thay đổi, biến đổi.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã thay đổi thiết kế logo mới của trường.
noun

Ví dụ :

Tại giải đua xe cổ điển, đám đông reo hò khi động cơ siêu nạp của chiếc xe độ màu đỏ tươi gầm rú trên đường đua.