BeDict Logo

decolor

/diˈkʌlər/ /diˈkʌlɚ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "close" - Kết thúc, sự kết thúc, đoạn kết.
closenoun
/kləʊz/ /kloʊz/ /kləʊs/ /kloʊs/

Kết thúc, sự kết thúc, đoạn kết.

Chúng tôi nợ họ lời cảm ơn vì đã đưa dự án đến một kết thúc thành công.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "don" - Giáo sư, giảng viên (trường Oxford hoặc Cambridge).
donnoun
/dɒn/ /dɑn/

Giáo , giảng viên (trường Oxford hoặc Cambridge).

Giáo sư Davies, một giáo sư nổi tiếng (hay còn gọi là "don") tại Đại học Oxford, đã giảng bài về lịch sử triết học.

Hình ảnh minh họa cho từ "bleach" - Trắng bệch, nhợt nhạt.
bleachadjective
/bliːtʃ/

Trắng bệch, nhợt nhạt.

Bầu trời trắng bệch và u ám sau cơn bão kéo dài.

Hình ảnh minh họa cho từ "deprive" - Tước đoạt, lấy đi, cướp đoạt, tước quyền.
/dɪˈpɹaɪv/

Tước đoạt, lấy đi, cướp đoạt, tước quyền.

Vì các em học sinh chưa làm xong bài tập, giáo viên quyết định không cho các em ra chơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "fabric" - Công trình, kiến trúc.
fabricnoun
/ˈfæb.ɹɪk/

Công trình, kiến trúc.

Công trình trường học mới này hiện đại và rộng rãi.

Hình ảnh minh họa cho từ "strong" - Khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng.
strongadjective
/stɹɑŋ/ /stɹɒŋ/ /stɹɔŋ/

Khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng.

Một người đàn ông to lớn, khỏe mạnh; Jake cao lớn và cường tráng.

Hình ảnh minh họa cho từ "colour" - Màu sắc, màu.
colournoun
/ˈkʌlər/ /ˈkʌlə/

Màu sắc, màu.

Con người và chim có thể nhận biết được màu sắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "eventually" - Cuối cùng, sau cùng, về sau.
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/

Cuối cùng, sau cùng, về sau.

Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "sunlight" - Ánh sáng mặt trời, nắng.
/ˈsʌnˌlaɪt/

Ánh sáng mặt trời, nắng.

Ánh nắng mặt trời chiếu lên da giúp bạn hấp thụ vitamin D.

Hình ảnh minh họa cho từ "curtains" - Rèm, màn cửa.
/ˈkɜː(ɹ).tənz/

Rèm, màn cửa.

Cô ấy kéo rèm cửa lại để chắn ánh nắng chói chang buổi sáng.