Hình nền cho bleach
BeDict Logo

bleach

/bliːtʃ/

Định nghĩa

adjective

Trắng bệch, nhợt nhạt.

Ví dụ :

"The sky was bleach and overcast after the long storm. "
Bầu trời trắng bệch và u ám sau cơn bão kéo dài.
verb

Ví dụ :

Một khi san hô bắt đầu bị tẩy trắng (bạc màu), chúng có xu hướng tiếp tục bị tẩy trắng ngay cả khi yếu tố gây căng thẳng đã được loại bỏ.