verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trừ phép, làm mất linh thiêng. To remove the consecration from a church or similar building Ví dụ : "Because the old church was damaged beyond repair and no longer used for worship, the bishop decided to deconsecrate it. " Vì nhà thờ cũ bị hư hỏng quá nặng không thể sửa chữa và không còn được dùng để thờ cúng nữa, nên giám mục đã quyết định giải trừ phép cho nó. religion building ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc