noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hiến dâng, lễ cung hiến, sự thánh hiến. The act or ceremony of consecrating; the state of being consecrated; dedication. Ví dụ : "The consecration of the new school library was a joyous occasion for the entire community. " Lễ cung hiến thư viện mới của trường là một dịp vui mừng cho toàn thể cộng đồng. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc