Hình nền cho decrepit
BeDict Logo

decrepit

/dɪˈkɹɛp.ɪt/

Định nghĩa

adjective

Già yếu, tàn tạ.

Ví dụ :

Cái ghế cũ kỹ, tàn tạ trên gác mái kêu cót két mỗi khi có ai ngồi lên.