Hình nền cho degenerative
BeDict Logo

degenerative

/dɪˈdʒɛn(ə)ɹətɪv/

Định nghĩa

adjective

Mang tính thoái hóa, suy biến.

Ví dụ :

Bác sĩ nói bệnh viêm khớp là một tình trạng thoái hóa, nghĩa là nó sẽ ngày càng trở nặng theo thời gian.