Hình nền cho degeneration
BeDict Logo

degeneration

/dɪˌdʒɛnəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự suy thoái, sự thoái hóa.

Ví dụ :

Thị lực của ông ấy suy thoái khiến ông ấy gặp khó khăn trong việc đọc sách giáo khoa.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng việc mất thị lực của bệnh nhân là do thoái hóa điểm vàng, một bệnh gây ra sự suy giảm dần dần của võng mạc.