verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, làm thất vọng. Make sad or dispirited. Ví dụ : "Failing the test really dejected him. " Thi trượt môn đó thực sự làm anh ấy nản lòng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, làm thất vọng. To cast down. Ví dụ : "The bad news dejected the students, causing a noticeable drop in morale. " Tin xấu làm nản lòng các học sinh, khiến tinh thần của họ giảm sút thấy rõ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc