Hình nền cho dispirited
BeDict Logo

dispirited

/dɪˈspɪɹɪtəd/

Định nghĩa

verb

Làm nản lòng, làm mất tinh thần, làm chán nản.

Ví dụ :

Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã làm nản lòng học sinh, khiến các em mất đi sự nhiệt tình đối với dự án.