Hình nền cho dejected
BeDict Logo

dejected

/dɪˈdʒɛktəd/

Định nghĩa

verb

Làm cho buồn bã, làm mất tinh thần.

Ví dụ :

Tin xấu về kết quả bài kiểm tra làm anh ấy buồn bã; anh ấy cảm thấy rất buồn và mất hết tinh thần.
verb

Làm chán nản, làm thất vọng, làm buồn bã.

Ví dụ :

Những lời nói nặng nề của huấn luyện viên đã làm cả đội chán nản sau trận thua.