verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho buồn bã, làm mất tinh thần. Make sad or dispirited. Ví dụ : "The bad news about the test results dejected him; he felt very sad and disheartened. " Tin xấu về kết quả bài kiểm tra làm anh ấy buồn bã; anh ấy cảm thấy rất buồn và mất hết tinh thần. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chán nản, làm thất vọng, làm buồn bã. To cast down. Ví dụ : "The coach's harsh words dejected the team after their loss. " Những lời nói nặng nề của huấn luyện viên đã làm cả đội chán nản sau trận thua. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn bã, chán nản, thất vọng. Sad and dispirited. Ví dụ : "After failing the exam, Maria felt dejected and didn't want to talk to anyone. " Sau khi thi trượt, Maria cảm thấy buồn bã, thất vọng và không muốn nói chuyện với ai cả. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc