

demote
Định nghĩa
Từ liên quan
status noun
/ˈstæt.əs/ /ˈsteɪt.əs/
Địa vị, vị thế, thân phận.
Mê tín dị đoan có liên quan mật thiết đến địa vị kinh tế của một người.
assignments noun
/əˈsaɪnmənts/
Sự phân công, nhiệm vụ được giao.
completing verb
/kəmˈpliːtɪŋ/
Hoàn thành, làm xong, kết thúc.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.