verb🔗ShareGiáng chức, hạ cấp. To lower the rank or status of."The teacher demoted Sarah to a lower reading group because she wasn't completing her assignments. "Cô giáo đã hạ Sarah xuống nhóm đọc thấp hơn vì em ấy không hoàn thành bài tập.positionjobbusinessorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiáng chức, hạ cấp, hạ bậc. To relegate."Because of poor performance, John was demoted from manager to sales associate. "Do thành tích làm việc kém, John đã bị giáng chức từ vị trí quản lý xuống nhân viên bán hàng.jobbusinessorganizationpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc