Hình nền cho detoxify
BeDict Logo

detoxify

/diˈtɒksɪfaɪ/ /diˈtɑːksɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Giải độc, khử độc.

Ví dụ :

Sau vụ tràn dầu, công nhân phải giải độc cát biển để làm cho bãi biển an toàn trở lại.