BeDict Logo

devons

/ˈdevənz/ /ˈdevɒnz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "love" - Tình yêu, sự yêu thương.
lovenoun
/lʊv/ /lʌv/

Tình yêu, sự yêu thương.

"My love for my family is very strong. "

Tình yêu của tôi dành cho gia đình rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "type" - Loại, kiểu, hạng.
typenoun
/taɪp/

Loại, kiểu, hạng.

"This type of plane can handle rough weather more easily than that type of plane."

Loại máy bay này có thể đối phó với thời tiết xấu dễ dàng hơn loại máy bay kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "sausage" - Lạp xưởng, xúc xích.
/ˈsɑsɪd͡ʒ/ /ˈsɒsɪd͡ʒ/ /ˈsɔsɪd͡ʒ/

Lạp xưởng, xúc xích.

"My dad grilled sausage for dinner tonight. "

Tối nay bố tôi nướng xúc xích cho bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "kids" - Dê con.
kidsnoun
/kɪ(d)z/

con.

"The farmer fed the kids fresh hay in the barn. "

Người nông dân cho dê con ăn cỏ khô tươi trong chuồng.

Hình ảnh minh họa cho từ "having" - Có, sở hữu.
havingverb
/ˈhævɪŋ/

, sở hữu.

"I have a house and a car."

Tôi có một căn nhà và một chiếc xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "their" - của họ
theirpronoun
/ðeər/

của họ

"They brought their books with them."

Họ mang theo sách của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "processed" - Xử lý, gia công, chế biến.
/ˈprɑˌsɛst/ /ˈproʊˌsɛst/

Xử , gia công, chế biến.

"The bank processed my check yesterday, so the money should be available now. "

Ngân hàng đã xử lý tờ séc của tôi hôm qua, nên giờ chắc là có tiền rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandwiches" - Bánh mì kẹp.
/ˈsænwɪdʒɪz/ /ˈsæmwɪdʒɪz/ /ˈsændwɪtʃɪz/

Bánh kẹp.

"For lunch, I made sandwiches with ham and cheese. "

Trưa nay, tôi làm bánh mì kẹp với giăm bông và phô mai.

Hình ảnh minh họa cho từ "lunch" - Bữa ăn trưa, cơm trưa.
lunchnoun
/lʌnt͡ʃ/

Bữa ăn trưa, cơm trưa.

"After school, I had a quick lunch of a sandwich and an apple. "

Sau giờ học, tôi ăn vội bữa trưa nhẹ với một cái bánh mì sandwich và một quả táo.

Hình ảnh minh họa cho từ "eastern" - Đông, thuộc về phía đông, hướng đông.
easternadjective
/ˈiːstən/

Đông, thuộc về phía đông, hướng đông.

"The eastern part of the park has the best views of the sunrise. "

Phần phía đông của công viên có cảnh bình minh đẹp nhất.

Hình ảnh minh họa cho từ "meat" - Thịt.
meatnoun
/miːt/ /mit/

Thịt.

"A large portion of domestic meat production comes from animals raised on factory farms."

Một lượng lớn thịt sản xuất trong nước đến từ động vật được nuôi trong các trang trại công nghiệp.