noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xích thịt, Lạp xưởng. (Eastern Australia) A type of processed meat sausage. Ví dụ : "My kids love having devons in their sandwiches for lunch at school. " Bọn trẻ nhà tôi thích ăn bánh mì kẹp lạp xưởng trong bữa trưa ở trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc