adjective🔗ShareThuộc về kích thước, thuộc về chiều. Of or pertaining to dimensions."The math problem required us to understand the dimensional relationships of the cube. "Bài toán yêu cầu chúng tôi phải hiểu được các mối quan hệ về kích thước và chiều của hình lập phương.mathphysicsspaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó chiều, thuộc về kích thước. Having dimension or dimensions; three-dimensional."The artist created a dimensional sculpture that looked like it was popping out of the wall. "Người nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc có chiều sâu, trông như thể nó đang bật ra khỏi bức tường.mathphysicsspacetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc