

dimensional
Định nghĩa
adjective
Có chiều, thuộc về kích thước.
Ví dụ :
Từ liên quan
dimension noun
/daɪˈmɛnʃən/
Khía cạnh, phương diện.
"The dimension of my brother's personality that I find most interesting is his creativity. "
Khía cạnh tính cách mà tôi thấy thú vị nhất ở anh trai mình là sự sáng tạo.
relationships noun
/rɪˈleɪʃənʃɪps/ /rɪˈleɪʃʌnʃɪps/
Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.
Việc xây dựng mối quan hệ tốt với bạn học có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.
dimensions noun
/daɪˈmɛnʃənz/