Hình nền cho popping
BeDict Logo

popping

/ˈpɒpɪŋ/ /ˈpɑpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nổ, tách tách.

Ví dụ :

Súng hỏa mai nổ tách tách từ khắp mọi phía.