noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lập phương, khối lập phương. A regular polyhedron having six identical square faces. Ví dụ : "The child carefully built a cube out of LEGO bricks. " Đứa trẻ cẩn thận lắp ráp một khối lập phương từ những viên gạch LEGO. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình khối lập phương, khối lập phương. Any object more or less in the form of a cube. Ví dụ : "a stock cube" Một viên súp hình khối lập phương. item thing structure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lũy thừa ba. The third power of a number, value, term or expression. Ví dụ : "the cube of 2 is 8" Lũy thừa ba của 2 là 8. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối lập phương dữ liệu. A data structure consisting of a three-dimensional array; a data cube Ví dụ : "The sales team used a cube to analyze sales figures across different regions and product types. " Nhóm bán hàng đã sử dụng một khối lập phương dữ liệu để phân tích số liệu bán hàng theo các khu vực và loại sản phẩm khác nhau. computing structure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rubik, khối Rubik. A Rubick's cube style puzzle, not necessarily in the shape of a cube Ví dụ : "My brother loves to solve Rubik's cube-style puzzles, even though he doesn't own a real cube. " Anh trai tôi thích giải các loại đồ chơi kiểu Rubik, dù anh ấy không có cái Rubik nào thật sự cả. entertainment game thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập phương. To raise to the third power; to determine the result of multiplying by itself twice. Ví dụ : "Three cubed can be written as 33, and equals twenty-seven." Ba lập phương có thể được viết là 3³, và bằng hai mươi bảy. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hình khối, làm thành hình lập phương. To form into the shape of a cube. Ví dụ : "The children were asked to cube the clay into small, even shapes for their art project. " Bọn trẻ được yêu cầu nặn đất sét thành hình lập phương nhỏ, đều nhau cho dự án mỹ thuật của mình. math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt hạt lựu. To cut into cubes. Ví dụ : "Cube the ham right after adding the curry to the rice." Sau khi cho cà ri vào cơm xong, hãy cắt hạt lựu thịt nguội ngay. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay rubik. To use a Rubik's cube. Ví dụ : "He likes to cube now and then." Anh ấy thỉnh thoảng thích xoay rubik. game entertainment sport action computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô ngăn, chỗ làm việc riêng. A cubicle, especially one of those found in offices. Ví dụ : "My co-worker annoys me by throwing things over the walls of my cube." Đồng nghiệp của tôi làm tôi bực mình vì hay ném đồ qua vách ô ngăn làm việc riêng của tôi. building job business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc